Từ: mạo, mặc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ mạo, mặc:

冒 mạo, mặc

Đây là các chữ cấu thành từ này: mạo,mặc

mạo, mặc [mạo, mặc]

U+5192, tổng 9 nét, bộ Quynh 冂
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: mao4, mou4, mo4;
Việt bính: mak6 mou6
1. [感冒] cảm mạo 2. [假冒] giả mạo 3. [冒牌] mạo bài 4. [冒名] mạo danh 5. [冒名頂替] mạo danh đính thế 6. [冒險] mạo hiểm 7. [冒冒失失] mạo mạo thất thất 8. [冒昧] mạo muội 9. [冒認] mạo nhận 10. [冒犯] mạo phạm 11. [冒稱] mạo xưng;

mạo, mặc

Nghĩa Trung Việt của từ 冒

(Động) Bốc lên, đổ ra.
◎Như: mạo yên
bốc khói, mạo hãn đổ mồ hôi.

(Động)
Xông pha, bất chấp, làm mà không e sợ.
◎Như: mạo hiểm xông pha nơi nguy hiểm, mạo vũ xông mưa.
◇Hồng Lâu Mộng : Bảo Ngọc mang cật liễu nhất bôi, mạo tuyết nhi khứ , (Đệ ngũ thập hồi) Bảo Ngọc uống ngay một chén, rồi đi ra ngoài tuyết.

(Động)
Giả xưng, giả làm.
◎Như: mạo danh giả xưng, giả mạo giả làm.

(Phó)
Bừa, liều, lỗ mãng.
◎Như: mạo phạm xúc phạm, đụng chạm, mạo tiến tiến bừa.

(Danh)
Họ Mạo.Một âm là mặc.

(Danh)

◎Như: Mặc Đốn tên chủ rợ Hung nô.

mạo, như "mạo hiểm; mạo danh, mạo phạm" (vhn)
mào, như "mào gà" (btcn)
mẹo, như "mẹo mực" (gdhn)

Nghĩa của 冒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (冐)
[mào]
Bộ: 冂 - Quynh
Số nét: 9
Hán Việt: MẠO
1. bốc lên; toả ra; ứa ra; phả ra。向外透;往上升。
冒烟。
bốc khói.
冒泡。
sùi bọt.
冒汗。
toát mồ hôi.
热气直往外冒。
hơi nóng cứ phà ra ngoài.
墙头冒出一个人头来。
đầu tường nhô ra một đầu người.
2. bất chấp。不顾(危险、恶劣环境等)。
冒险。
bất chấp nguy hiểm; mạo hiểm
冒雨。
bất chấp mưa gió.
冒着敌人的炮火前进。
bất chấp pháo đạn của quân thù tiến lên phía trước.
3. mạo muội; liều lĩnh。冒失;冒昧。
冒进。
liều lĩnh.
看见那人好像是他,我冒喊一声。
thấy người ấy giống anh ta, tôi gọi liều lên một tiếng.
4. mạo nhận; mạo tên。冒充。
冒领。
mạo tên của người khác để đến nhận.
冒认。
mạo tên người khác.
谨防假冒。
xin đề phòng giả mạo.
5. họ Mạo。(Mào)姓。
Từ ghép:
冒充 ; 冒主义 ; 冒顶 ; 冒犯 ; 冒号 ; 冒火 ; 冒尖 ; 冒进 ; 冒昧 ; 冒名 ; 冒牌 ; 冒失 ; 冒头 ; 冒险
[mò]
Bộ: 日(Nhật)
Hán Việt: MẠO
Mô-tu (tên của một vị vua Hung Nô đầu thời Hán, Trung Quốc)。冒顿,汉初匈奴族一个单于的名字。

Chữ gần giống với 冒:

, ,

Dị thể chữ 冒

冒,

Chữ gần giống 冒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 冒 Tự hình chữ 冒 Tự hình chữ 冒 Tự hình chữ 冒

Nghĩa chữ nôm của chữ: mặc

mặc:mặc kệ
mặc:tranh thuỷ mặc
mặc𬉵:trầm mặc
mặc:cá mực
mặc󱀰:mặc áo
mặc𬡶:mặc áo; mặc kệ
mặc𧞾:mặc áo, may mặc
mặc:trầm mặc
mạo, mặc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mạo, mặc Tìm thêm nội dung cho: mạo, mặc