Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: mao4, mou4, mo4;
Việt bính: mak6 mou6
1. [感冒] cảm mạo 2. [假冒] giả mạo 3. [冒牌] mạo bài 4. [冒名] mạo danh 5. [冒名頂替] mạo danh đính thế 6. [冒險] mạo hiểm 7. [冒冒失失] mạo mạo thất thất 8. [冒昧] mạo muội 9. [冒認] mạo nhận 10. [冒犯] mạo phạm 11. [冒稱] mạo xưng;
冒 mạo, mặc
Nghĩa Trung Việt của từ 冒
(Động) Bốc lên, đổ ra.◎Như: mạo yên 冒煙 bốc khói, mạo hãn 冒汗 đổ mồ hôi.
(Động) Xông pha, bất chấp, làm mà không e sợ.
◎Như: mạo hiểm 冒險 xông pha nơi nguy hiểm, mạo vũ 冒雨 xông mưa.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo Ngọc mang cật liễu nhất bôi, mạo tuyết nhi khứ 寶玉忙吃了一杯, 冒雪而去 (Đệ ngũ thập hồi) Bảo Ngọc uống ngay một chén, rồi đi ra ngoài tuyết.
(Động) Giả xưng, giả làm.
◎Như: mạo danh 冒名 giả xưng, giả mạo 假冒 giả làm.
(Phó) Bừa, liều, lỗ mãng.
◎Như: mạo phạm 冒犯 xúc phạm, đụng chạm, mạo tiến 冒進 tiến bừa.
(Danh) Họ Mạo.Một âm là mặc.
(Danh)
◎Như: Mặc Đốn 冒頓 tên chủ rợ Hung nô.
mạo, như "mạo hiểm; mạo danh, mạo phạm" (vhn)
mào, như "mào gà" (btcn)
mẹo, như "mẹo mực" (gdhn)
Nghĩa của 冒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (冐)
[mào]
Bộ: 冂 - Quynh
Số nét: 9
Hán Việt: MẠO
1. bốc lên; toả ra; ứa ra; phả ra。向外透;往上升。
冒烟。
bốc khói.
冒泡。
sùi bọt.
冒汗。
toát mồ hôi.
热气直往外冒。
hơi nóng cứ phà ra ngoài.
墙头冒出一个人头来。
đầu tường nhô ra một đầu người.
2. bất chấp。不顾(危险、恶劣环境等)。
冒险。
bất chấp nguy hiểm; mạo hiểm
冒雨。
bất chấp mưa gió.
冒着敌人的炮火前进。
bất chấp pháo đạn của quân thù tiến lên phía trước.
3. mạo muội; liều lĩnh。冒失;冒昧。
冒进。
liều lĩnh.
看见那人好像是他,我冒喊一声。
thấy người ấy giống anh ta, tôi gọi liều lên một tiếng.
4. mạo nhận; mạo tên。冒充。
冒领。
mạo tên của người khác để đến nhận.
冒认。
mạo tên người khác.
谨防假冒。
xin đề phòng giả mạo.
5. họ Mạo。(Mào)姓。
Từ ghép:
冒充 ; 冒主义 ; 冒顶 ; 冒犯 ; 冒号 ; 冒火 ; 冒尖 ; 冒进 ; 冒昧 ; 冒名 ; 冒牌 ; 冒失 ; 冒头 ; 冒险
[mò]
Bộ: 日(Nhật)
Hán Việt: MẠO
Mô-tu (tên của một vị vua Hung Nô đầu thời Hán, Trung Quốc)。冒顿,汉初匈奴族一个单于的名字。
[mào]
Bộ: 冂 - Quynh
Số nét: 9
Hán Việt: MẠO
1. bốc lên; toả ra; ứa ra; phả ra。向外透;往上升。
冒烟。
bốc khói.
冒泡。
sùi bọt.
冒汗。
toát mồ hôi.
热气直往外冒。
hơi nóng cứ phà ra ngoài.
墙头冒出一个人头来。
đầu tường nhô ra một đầu người.
2. bất chấp。不顾(危险、恶劣环境等)。
冒险。
bất chấp nguy hiểm; mạo hiểm
冒雨。
bất chấp mưa gió.
冒着敌人的炮火前进。
bất chấp pháo đạn của quân thù tiến lên phía trước.
3. mạo muội; liều lĩnh。冒失;冒昧。
冒进。
liều lĩnh.
看见那人好像是他,我冒喊一声。
thấy người ấy giống anh ta, tôi gọi liều lên một tiếng.
4. mạo nhận; mạo tên。冒充。
冒领。
mạo tên của người khác để đến nhận.
冒认。
mạo tên người khác.
谨防假冒。
xin đề phòng giả mạo.
5. họ Mạo。(Mào)姓。
Từ ghép:
冒充 ; 冒主义 ; 冒顶 ; 冒犯 ; 冒号 ; 冒火 ; 冒尖 ; 冒进 ; 冒昧 ; 冒名 ; 冒牌 ; 冒失 ; 冒头 ; 冒险
[mò]
Bộ: 日(Nhật)
Hán Việt: MẠO
Mô-tu (tên của một vị vua Hung Nô đầu thời Hán, Trung Quốc)。冒顿,汉初匈奴族一个单于的名字。
Dị thể chữ 冒
冒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: mặc
| mặc | 嚜: | mặc kệ |
| mặc | 墨: | tranh thuỷ mặc |
| mặc | 𬉵: | trầm mặc |
| mặc | 䘃: | cá mực |
| mặc | : | mặc áo |
| mặc | 𬡶: | mặc áo; mặc kệ |
| mặc | 𧞾: | mặc áo, may mặc |
| mặc | 默: | trầm mặc |

Tìm hình ảnh cho: mạo, mặc Tìm thêm nội dung cho: mạo, mặc
